VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "ước mơ" (1)

Vietnamese ước mơ
button1
English Ndream
Example
có nhiều ước mơ
I have a lot of dreams
My Vocabulary

Related Word Results "ước mơ" (1)

Vietnamese món ăn nhẹ trước món chính
button1
English Nside dish
Example
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
My Vocabulary

Phrase Results "ước mơ" (20)

từ bỏ ước mơ
give up on dreams
chỉ ăn được một nửa
I can only eat half
bán được món hàng đắt tiền
Selling expensive items
ước mơ của tôi là làm nông dân
my dream is to become a farmer
có nhiều ước mơ
I have a lot of dreams
ước mơ của cô ấy là trở thành ca sĩ
her dream is to become a singer
được mời dự tiệc cưới
invited to the reception
Sản phẩm sẽ được mở bán vào cuối tháng
New products will go on sale at the end of the month
Tôi được mời về dự tiện ở nhà riêng của sếp
I was invited to a party at my boss's house.
Mong sao ước mơ thành thật
May your dreams come true
thuốc mới đang được thử nghiệm lâm sàng
A new drug is being tested in clinical trials
ước mơ của cô ấy là trở thành người mẫu
her dream is to become a model
Bác sĩ cho tôi hai viên thuốc mỗi ngày.
The doctor gave me two pills a day.
Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
Schools will resume from September
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
Chúng tôi ăn món ăn nhẹ trước món chính.
We eat side dishes before the main dish.
Tôi kẻ mắt nước mỗi sáng.
I apply liquid eyeliner every morning.
Cảnh sát bắt được một tay súng.
The police caught a gunman.
Hiện thực hóa ước mơ.
Realize the dream.
Cô ấy đã nhận được một lời đe dọa ẩn danh.
She received an anonymous threat.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y